Pyrit trong Thạch anh với Vết ố Sắt được tìm thấy ở đâu?
FeS2 (Pyrite) and SiO2 (Quartz)
Có ảnh? Nhận dạng đá tức thì với ứng dụng Rockby
Mở ứng dụngPyrit trong Thạch anh với Vết ố Sắt xuất hiện trong các môi trường địa chất cụ thể. Biết nơi cần tìm, và trong loại đá nào, là sự khác biệt giữa ra về tay không và tìm được một mẫu vật tuyệt vời.
Nơi tìm thấy Pyrit trong Thạch anh với Vết ố Sắt
Mỏ quặng nhiệt dịch
Các mỏ quặng vàng, đồng, chì-kẽm trên khắp thế giới, nơi các dung dịch giàu khoáng chất đã kết tủa Pyrit và Thạch anh. Ví dụ: Peru, Bolivia, Tây Ban Nha, Hoa Kỳ (Colorado, California).
Đá trầm tích
Trong các đá phiến sét đen, đá than, và các thành tạo trầm tích giàu vật chất hữu cơ, nơi Pyrit hình thành trong môi trường khử. Vết ố sắt sẽ xuất hiện khi các mẫu vật này bị phong hóa.
Đá biến chất
Trong các đá phiến, gơnai, và các đá biến chất khác, nơi Pyrit có thể hình thành trong quá trình biến chất khu vực hoặc tiếp xúc.
Các khu vực phong hóa của mỏ quặng
Đặc biệt phổ biến ở các khu vực bề mặt hoặc gần bề mặt của các mỏ quặng chứa Pyrit, nơi quá trình oxy hóa đã tạo ra các vết ố sắt rõ rệt.
Mẹo sưu tầm
- Tìm kiếm trong các mạch thạch anh. Kiểm tra các mạch thạch anh trong các khu vực có lịch sử khai thác mỏ hoặc hoạt động nhiệt dịch. Pyrit thường xuất hiện dưới dạng các tinh thể nhỏ hoặc khối lớn nhúng trong thạch anh.
- Chú ý đến màu sắc. Tìm kiếm các mẫu vật thạch anh có màu vàng đồng ánh kim của Pyrit và các vết ố màu vàng, nâu, đỏ trên bề mặt hoặc trong các khe nứt.
- Sử dụng búa địa chất và kính lúp. Búa địa chất để tách đá và kính lúp để kiểm tra chi tiết các tinh thể Pyrit và vết ố sắt.
- Kiểm tra các khu vực phong hóa. Các khu vực có đá bị phong hóa, đặc biệt là gần các mỏ quặng sulfua, thường có nhiều mẫu vật với vết ố sắt rõ rệt.
- Cẩn thận với axit. Pyrit có thể phản ứng với axit mạnh để tạo ra khí H2S (hydro sulfua), một loại khí độc. Tránh thử nghiệm bằng axit trừ khi có kinh nghiệm và thiết bị bảo hộ phù hợp.
Kiểm tra nhanh
- Màu sắc:
- Vàng đồng ánh kim (Pyrit), trong suốt đến trắng (Thạch anh), vàng/nâu/đỏ (vết ố sắt)
- Ánh:
- Ánh kim loại (Pyrit), ánh thủy tinh (Thạch anh), ánh đất (vết ố sắt)
- Vết vạch:
- Đen ánh xanh lục (Pyrit), trắng (Thạch anh), vàng nâu (vết ố sắt)
Khám phá Pyrit trong Thạch anh với Vết ố Sắt
Nhận dạng đá ở bất cứ đâu
Miễn phí trên iOS, Android và Web. Nhận dạng bằng ảnh, cơ sở dữ liệu đầy đủ và bộ sưu tập cá nhân của bạn.