Rockby LogoRockby

Quặng Sắt

Khoáng vật/Đá quặng

Hematite/Goethite (Iron Oxide/Hydroxide)

Còn được biết đến như: Hematit, Goethit, Limonit (tên gọi chung cho các oxit/hydroxide sắt ngậm nước)

Có ảnh? Nhận dạng đá tức thì với ứng dụng Rockby

Mở ứng dụng

Mô tả

Quặng sắt, chủ yếu là Hematit và Goethit, là các khoáng vật oxit và hydroxide sắt quan trọng nhất về mặt kinh tế. Hematit (Fe2O3) là một oxit sắt khan, có màu từ đỏ máu đến xám thép, thường có ánh kim loại hoặc mờ. Goethit (FeO(OH)) là một hydroxide sắt ngậm nước, thường có màu vàng nâu đến nâu sẫm, ánh đất hoặc bán kim loại. Cả hai đều là thành phần chính của các mỏ quặng sắt trên thế giới và đóng vai trò thiết yếu trong nền kinh tế toàn cầu.

Cách nhận dạng

Màu sắc
Hematit: Đỏ máu, đỏ nâu, xám thép, đen. Goethit: Vàng nâu, nâu sẫm, đen.
Ánh
Hematit: Ánh kim loại, bán kim loại, mờ, đất. Goethit: Ánh kim cương, bán kim loại, mờ, đất.
Kết cấu
Hematit: Dạng khối, dạng thận, dạng vú, dạng phiến, dạng sợi. Goethit: Dạng khối, dạng sợi, dạng thận, dạng nhũ đá.
Dạng tinh thể
Hematit: Hệ tinh thể ba phương, thường tạo thành tinh thể dạng phiến, dạng khối, dạng hoa hồng sắt. Goethit: Hệ tinh thể trực thoi, thường tạo thành tinh thể dạng kim, dạng cột, dạng khối, dạng sợi.
Cát khai
Hematit: Không có cát khai rõ ràng, nhưng có thể có mặt phân tách theo {0001} hoặc {1011}. Goethit: Cát khai hoàn toàn theo {010}.
Môi trường địa chất
Hematit: Thành tạo sắt dải (BIF), mỏ quặng sắt kiểu hồ lớn, mỏ biến chất tiếp xúc, mỏ phong hóa. Goethit: Vùng phong hóa của các mỏ quặng sắt, trầm tích laterit, bauxit, đầm lầy, hang động.

Sự thật chính

  • Độ cứng: Hematit: 5-6 trên thang Mohs. Goethit: 5-5.5 trên thang Mohs.
  • Tỷ trọng: Hematit: 5.26. Goethit: 3.3-4.3.
  • Hệ tinh thể: Hematit: Ba phương (Trigonal). Goethit: Trực thoi (Orthorhombic).
  • Màu sắc: Hematit: Đỏ máu, đỏ nâu, xám thép, đen. Goethit: Vàng nâu, nâu sẫm, đen.
  • Ánh: Hematit: Kim loại, bán kim loại, mờ, đất. Goethit: Kim cương, bán kim loại, mờ, đất.
  • Độ trong suốt: Mờ đục.
  • Vết vỡ: Hematit: Vỏ sò đến không đều. Goethit: Không đều đến vỏ sò.
  • Cát khai: Hematit: Không có cát khai rõ ràng. Goethit: Cát khai hoàn toàn theo {010}.
  • Thành phần: Hematit: Oxit sắt (Fe2O3). Goethit: Hydroxide oxit sắt (FeO(OH)).

Kiểm tra nhanh

  • Màu sắc: Hematit: Đỏ máu, xám thép. Goethit: Vàng nâu, nâu sẫm.
  • Ánh: Hematit: Kim loại đến mờ. Goethit: Kim cương đến đất.
  • Vết vạch: Hematit: Đỏ máu đến đỏ nâu. Goethit: Vàng nâu đến nâu.

Đặc điểm vật lý

  • Tập tính tinh thể: Hematit: Dạng khối, dạng phiến, dạng hoa hồng, dạng thận, dạng vú, dạng sợi. Goethit: Dạng kim, dạng cột, dạng khối, dạng sợi, dạng nhũ đá, dạng thận.
  • Loại cát khai: Hematit: Không có cát khai rõ ràng. Goethit: Hoàn toàn theo {010}.
  • Loại vết vỡ: Vỏ sò đến không đều.
  • Độ bền: Giòn.
  • Loại ánh: Hematit: Kim loại, bán kim loại, mờ, đất. Goethit: Kim cương, bán kim loại, mờ, đất.

Sự hình thành

Hematit và Goethit hình thành trong nhiều môi trường địa chất khác nhau. Hematit thường hình thành trong các thành tạo sắt dải (BIF) thông qua quá trình kết tủa hóa học từ nước biển cổ đại giàu sắt và oxy. Nó cũng có thể hình thành do quá trình biến chất tiếp xúc, biến chất khu vực, hoặc là sản phẩm phong hóa của các khoáng vật chứa sắt khác. Goethit là một khoáng vật thứ cấp phổ biến, hình thành do quá trình phong hóa và oxy hóa các khoáng vật sắt khác trong môi trường bề mặt, thường là trong các trầm tích bauxit, laterit và các mỏ quặng sắt phong hóa.

Công dụng

Quặng sắt là nguồn chính để sản xuất gang và thép, là vật liệu cơ bản cho ngành xây dựng, ô tô, máy móc, và nhiều ngành công nghiệp khác. Hematit còn được sử dụng làm bột màu (ochre đỏ), chất đánh bóng, và trong một số ứng dụng y tế. Goethit cũng có thể được sử dụng làm bột màu (ochre vàng/nâu).

Phân bố tuổi

Từ Tiền Cambri đến hiện tại, đặc biệt phổ biến trong các thành tạo sắt dải (BIF) từ Tiền Cambri.

Nơi tìm thấy

Australia

Vùng Pilbara ở Tây Úc là một trong những khu vực sản xuất quặng sắt lớn nhất thế giới, chủ yếu là Hematit trong các thành tạo sắt dải (BIF).

Brazil

Bang Minas Gerais có các mỏ quặng sắt khổng lồ, chủ yếu là Hematit và Goethit, trong các thành tạo sắt dải và quặng sắt kiểu hồ lớn.

Trung Quốc

Nhiều mỏ quặng sắt lớn trên khắp đất nước, bao gồm cả Hematit và Magnetit.

Ấn Độ

Các mỏ quặng sắt phong phú ở các bang như Odisha, Jharkhand, Chhattisgarh, chủ yếu là Hematit.

Nga

Vùng Kursk Magnetic Anomaly (KMA) là một trong những mỏ quặng sắt lớn nhất thế giới, chứa Hematit và Magnetit.

Hoa Kỳ

Vùng Hồ Lớn (Minnesota, Michigan) có các mỏ quặng sắt lớn, chủ yếu là Hematit và Goethit trong các thành tạo sắt dải.

Việt Nam

Các mỏ quặng sắt lớn như mỏ Thạch Khê (Hà Tĩnh), mỏ Quý Xa (Lào Cai), mỏ Trại Cau (Thái Nguyên) chứa Hematit và Magnetit.

Mẹo tìm kiếm

Tìm kiếm trong các thành tạo sắt dải (BIF)

Đây là nguồn chính của Hematit. Tìm kiếm các lớp đá trầm tích có màu đỏ hoặc xám xen kẽ với các lớp đá phiến sét hoặc chert.

Kiểm tra các khu vực phong hóa

Goethit và Hematit thứ cấp thường được tìm thấy trong các lớp đất phong hóa, laterit, hoặc các khu vực có đá gốc giàu sắt bị oxy hóa.

Sử dụng nam châm

Mặc dù Hematit không từ tính, nhưng nó thường đi kèm với Magnetit (có từ tính). Goethit cũng không từ tính. Tuy nhiên, một số Hematit có thể có từ tính yếu do chứa một lượng nhỏ Magnetit.

Kiểm tra vệt màu

Vệt màu đỏ máu của Hematit và vệt màu vàng nâu của Goethit là đặc điểm nhận dạng quan trọng và đáng tin cậy.

Quan sát hình thái tinh thể

Hematit có thể có dạng phiến, dạng hoa hồng, dạng thận. Goethit thường có dạng sợi, dạng nhũ đá.

Đá tương tự

Magnetit

Fe3O4

Còn được biết đến như: Oxit sắt từ

Siderit

FeCO3

Còn được biết đến như: Carbonat sắt

Pyrit

FeS2

Còn được biết đến như: Vàng của kẻ ngốc

Phân loại khoa học

Lớp khoáng vật
Oxit (Hematit), Hydroxit (Goethit)
Nhóm
Hematit thuộc nhóm Hematit. Goethit thuộc nhóm Diaspore.
Hệ tinh thể
Hematit: Ba phương. Goethit: Trực thoi.
Công thức hóa học
Hematit: Fe2O3. Goethit: FeO(OH).
Thành phần
Hematit: 69.9% Sắt, 30.1% Oxy. Goethit: 62.9% Sắt, 27.0% Oxy, 10.1% Hydro.

Khám phá Quặng Sắt

Nhận dạng đá ở bất cứ đâu

Miễn phí trên iOS, Android và Web. Nhận dạng bằng ảnh, cơ sở dữ liệu đầy đủ và bộ sưu tập cá nhân của bạn.

Mở trong ứng dụng