Rockby LogoRockby

Cách nhận dạng Amazonit

Microcline (variety amazonite)

Có ảnh? Nhận dạng đá tức thì với ứng dụng Rockby

Mở ứng dụng

Để nhận dạng đúng Amazonit (Microcline (variety amazonite)), hãy kiểm tra từng đặc điểm này theo thứ tự. Nhiều loại đá và khoáng vật trông giống nhau, vì vậy hãy đối chiếu nhiều tính chất trước khi quyết định.

Nhận dạng từng bước

  1. 1

    Màu sắc

    Màu sắc tổng thể và bất kỳ sự phân đới hoặc phân dải nào

    Xanh lam đến xanh lam-xanh lục, đôi khi có các vệt trắng hoặc vàng nhạt. Màu sắc có thể không đồng đều.

  2. 2

    Ánh

    Cách bề mặt phản chiếu ánh sáng: kim loại, thủy tinh, xỉn

    Ánh thủy tinh đến ánh ngọc trai trên các mặt phân cắt.

  3. 3

    Kết cấu

    Kích thước hạt và cảm giác bề mặt: thô, mịn, thủy tinh

    Thường có bề mặt nhẵn khi được đánh bóng; trong tự nhiên có thể có các tinh thể hình lăng trụ hoặc khối.

  4. 4

    Dạng tinh thể

    Hình dạng của các tinh thể hoặc mặt tinh thể có thể thấy được

    Hệ tinh thể ba nghiêng (triclinic). Thường tạo thành các tinh thể hình lăng trụ ngắn, đôi khi có dạng khối hoặc dạng tấm. Cũng có thể xuất hiện dưới dạng khối hạt lớn.

  5. 5

    Cát khai

    Cách nó vỡ: mặt cát khai phẳng hay vết vỡ không đều

    Hai mặt phân cắt hoàn hảo theo hai hướng gần vuông góc (90 độ).

  6. 6

    Môi trường địa chất

    Thành hệ đá và bối cảnh nơi nó xuất hiện

    Chủ yếu trong các thể pegmatit granit, đặc biệt là các pegmatit phức tạp. Cũng có thể tìm thấy trong một số đá granit và syenit.

Sự thật chính

Độ cứng
6 - 6.5 (thang Mohs)
Tỷ trọng
2.56 - 2.58
Hệ tinh thể
Ba nghiêng (Triclinic)
Màu sắc
Xanh lam, xanh lam-xanh lục, đôi khi có vệt trắng hoặc vàng nhạt
Ánh
Ánh thủy tinh đến ánh ngọc trai
Độ trong suốt
Trong mờ đến đục
Vết vỡ
Vỏ sò đến không đều
Cát khai
Hoàn hảo theo hai hướng {001} và {010}, gần vuông góc (góc phân cắt khoảng 90°)
Thành phần
KAlSi3O8 (Kali nhôm silicat)

Đặc điểm vật lý

  • Tập tính tinh thể: Thường tạo thành các tinh thể hình lăng trụ ngắn, đôi khi có dạng khối hoặc dạng tấm. Cũng có thể xuất hiện dưới dạng khối hạt lớn.
  • Loại cát khai: Hoàn hảo theo hai hướng {001} và {010}, gần vuông góc (góc phân cắt khoảng 90°).
  • Loại vết vỡ: Vỏ sò đến không đều.
  • Độ bền: Giòn.
  • Loại ánh: Ánh thủy tinh đến ánh ngọc trai trên các mặt phân cắt.

Khám phá Amazonit

Nhận dạng đá ở bất cứ đâu

Miễn phí trên iOS, Android và Web. Nhận dạng bằng ảnh, cơ sở dữ liệu đầy đủ và bộ sưu tập cá nhân của bạn.

Mở trong ứng dụng